挡风玻璃

挡风玻璃
dǎngfēngli
đảng phong pha ly

kính chắn gió

2 nghĩa#24421
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kính chắn gió

    • Kính chắn gió bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    kính chắn gió

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.