Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
/
挖空心思
挖空心思
oạt không tâm tư
vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đưa ra một ý tưởng hay.
- 貳动động từ
lao tâm; vắt óc suy nghĩ
- ,。
Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đã nghĩ ra một ý hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挖空心思
Phồn thể挖
oạt không tâm tư
vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đưa ra một ý tưởng hay.
- 貳动động từ
lao tâm; vắt óc suy nghĩ
- ,。
Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đã nghĩ ra một ý hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)