挖空心思

挖空心思
kōngxīnsi
oạt không tâm tư

vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]

    • Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đưa ra một ý tưởng hay.

  2. động từ

    lao tâm; vắt óc suy nghĩ

    • Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đã nghĩ ra một ý hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.