Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
/
挖泥船
挖泥船
oạt nê thuyền
tàu nạo vét; tàu hút bùn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu nạo vét; tàu hút bùn
- 。
Con tàu nạo vét này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
挖泥船
Phồn thể挖
oạt nê thuyền
tàu nạo vét; tàu hút bùn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu nạo vét; tàu hút bùn
- 。
Con tàu nạo vét này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)