挑肥拣瘦

挑肥拣瘦
tiāoféijiǎnshòu
khiêu phì giản sấu

chọn miếng ngon bỏ miếng dở; kén chọn quá mức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chọn miếng ngon bỏ miếng dở; kén chọn quá mức [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn kén chọn, không bao giờ chịu thiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.