挑灯拨火

挑灯拨火
tiǎodēnghuǒ
khiêu đăng bát hoả

gây mâu thuẫn; lửa lên tranh chấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây mâu thuẫn; lửa lên tranh chấp

    • Anh ta thích gây chia rẽ.

  2. động từ

    chọc; khiêu khích; gây chuyện

    • Anh ấy thích châm ngòi gây sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.