挑口板

挑口板
tiāokǒubǎn
khiêu khẩu bản

tấm ván mặt tiền (fascia); tấm bia hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ván mặt tiền (fascia); tấm bia hiệu

    • Tấm fascia này rất đẹp.

  2. danh từ

    ván mái hiên; ván che mép mái

    • Tấm ván mái hiên là một phần của mái hiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.