- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ hươu nói ngựa (cố tình đảo trắng đổi đen) [thành ngữ]
chỉ hươu nói ngựa (cố tình đảo trắng đổi đen) [thành ngữ]
Anh ta cố tình bóp méo sự thật, trắng đen lẫn lộn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ hươu nói ngựa (cố tình đảo trắng đổi đen) [thành ngữ]
chỉ hươu nói ngựa (cố tình đảo trắng đổi đen) [thành ngữ]
Anh ta cố tình bóp méo sự thật, trắng đen lẫn lộn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.