指认

指认
zhǐrèn
chỉ nhận

chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)

1 nghĩa#14735
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)

    指出并认出某人或某事zhǐchū bìng rènchū mǒurén huò mǒushì

    • Anh ấy đã nhận diện tên trộm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.