指桑骂槐

指桑骂槐
zhǐsānghuái
chỉ tang mạ hoè

chỉ cây này mắng cây kia (mắng bóng mắng gió) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ cây này mắng cây kia (mắng bóng mắng gió) [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ cây dâu mắng cây hoè, nói tôi không tốt.

  2. động từ

    chỉ dâu mắng hòe (mắng bóng gió, chỉ trích gián tiếp) [thành ngữ]

    • Anh ấy mắng bóng gió, tôi đã hiểu.

  3. động từ

    chỉ vào cây dâu mà mắng cây hòe (mắng bóng gió, nói xa nói gần) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói bóng gió, bảo tôi không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.