- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]
ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]
Thành công của chúng ta sắp đến rồi.
sắp xảy ra; sắp đến nơi
Thành công sắp đến rồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]
ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]
Thành công của chúng ta sắp đến rồi.
sắp xảy ra; sắp đến nơi
Thành công sắp đến rồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.