指日可待

指日可待
zhǐdài
chỉ nhật khả đãi

ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]

2 nghĩa#46258
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]

    • Thành công của chúng ta sắp đến rồi.

  2. tính từ

    sắp xảy ra; sắp đến nơi

    • Thành công sắp đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.