- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
kinh doanh chênh lệch chỉ số; arbitrage chỉ số
kinh doanh chênh lệch chỉ số; arbitrage chỉ số
Chỉ số sáo lợi là một chiến lược đầu tư.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
kinh doanh chênh lệch chỉ số; arbitrage chỉ số
kinh doanh chênh lệch chỉ số; arbitrage chỉ số
Chỉ số sáo lợi là một chiến lược đầu tư.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.