指手划脚

指手划脚
zhǐshǒuhuàjiǎo
chỉ thủ hoạch cước

chỉ tay múa chân; lên mặt chỉ trỏ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ tay múa chân; lên mặt chỉ trỏ [thành ngữ]

    • Anh ấy thích vừa nói vừa khoa tay múa chân.

  2. động từ

    múa tay múa chân (chỉ trỏ, ra lệnh hoặc chỉ trích tùy tiện) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ tay năm ngón ra lệnh cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.