- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
cố vấn; tham nghị (chức quan)
cố vấn; tham nghị (chức quan)
Giáo sư hướng dẫn của tôi rất bận.
giáo sư hướng dẫn; giáo sư cố vấn
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
cố vấn; tham nghị (chức quan)
cố vấn; tham nghị (chức quan)
Giáo sư hướng dẫn của tôi rất bận.
giáo sư hướng dẫn; giáo sư cố vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.