指导员

指导员
zhǐdǎoyuán
chỉ đạo viên

chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)

    • Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.

  2. danh từ

    chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng

    • Anh ấy là huấn luyện viên của chúng tôi.

  3. danh từ

    chính trị viên (trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc); cán bộ chỉ đạo

    • Chỉ đạo viên đang họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.