- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)
chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)
Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
Anh ấy là huấn luyện viên của chúng tôi.
chính trị viên (trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc); cán bộ chỉ đạo
Chỉ đạo viên đang họp.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)
chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)
Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
Anh ấy là huấn luyện viên của chúng tôi.
chính trị viên (trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc); cán bộ chỉ đạo
Chỉ đạo viên đang họp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.