指事

指事
zhǐshì
chỉ sự

một trong Lục Thư: chỉ sự (ký hiệu chỉ ý nghĩa trừu tượng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một trong Lục Thư: chỉ sự (ký hiệu chỉ ý nghĩa trừu tượng)

    • Chữ chỉ sự là một loại chữ Hán.

  2. danh từ

    chữ chỉ sự (loại chữ Hán biểu đạt ý niệm trừu tượng, ví dụ như "trên" và "dưới")

  3. danh từ

    chữ chỉ sự (một trong lục thư, loại chữ Hán dùng ký hiệu để chỉ ý nghĩa trừu tượng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.