挂线

挂线
guàxiàn
quải tuyến

cúp máy; gác máy

1 nghĩa#40002
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cúp máy; gác máy

    • Xin đừng cúp máy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH

Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.