持枪抢劫

持枪抢劫
chíqiāngqiǎngjié
trì thương thưởng kiếp

cướp có vũ trang; cướp có súng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cướp có vũ trang; cướp có súng

    • Cướp có vũ trang là một tội ác nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.