持国天

持国天
Chíguótiān
trì quốc thiên

Trì Quốc Thiên (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trì Quốc Thiên (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

    • Trì Quốc Thiên là vị thần hộ pháp của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.