持份者

持份者
chífènzhě
trì phần giả

bên liên quan; cổ đông hữu quan (HK)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên liên quan; cổ đông hữu quan (HK)

    • Chúng ta nên lắng nghe ý kiến của tất cả các bên liên quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.