持仓量

持仓量
chícāngliàng
trì thương lượng

khối lượng nắm giữ; vị thế nắm giữ (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối lượng nắm giữ; vị thế nắm giữ (tài chính)

    • Xin hỏi, khối lượng vị thế của cổ phiếu này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.