持久

持久
chíjiǔ
trì cửu

lâu dài; bền vững; bền lâu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)8 nghĩa#14231
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu dài; bền vững; bền lâu

    继续存在很长时间,不容易改变或停止jìxù cúnzài hěn cháng shíjiān, búróngyì gǎibiàn huò tíngzhǐ

    • Loại pin này rất bền.

  2. tính từ

    lâu dài; bền bỉ; kéo dài

    继续很长时间,不容易停止或结束jìxù hěn cháng shíjiān, búróngyì tíngzhǐ huò jiéshù

    • Loại pin này có độ bền rất tốt.

  3. tính từ

    lâu dài; bền bỉ; lâu bền

    能够保持很久,不容易改变或停止néng gòu bǎo chí hěn jiǔ, búróngyì gǎibiàn huò tíngzhǐ

    • Anh ấy có sức bền rất tốt.

  4. tính từ

    lâu dài; bền bỉ; kiên trì

    能够长期保持;不容易停止或改变néng gòu chángqī bǎochí;búróng yì tíngzhǐ huò gǎibiàn

  5. tính từ

    lâu dài; bền lâu; bền bỉ

    能够维持很长时间,不易消失或中断néng gòu wéi chí hěn cháng shí jiān, búyì xiāo shī huò zhōng duàn

  6. tính từ

    không suy giảm; bền vững; trường tồn

    长时间不变;能够维持很久cháng shíjiān búbiàn;néng gòu wéichí hěn jiǔ

  7. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    能够长时间继续存在或保持nénggoù chángshíjiān jìxù cúnzài huò bǎochí

    • Anh ấy là một người kiên trì.

  8. tính từ

    thường trực; thường nhiệm

    长时间不变、一直保持的cháng shíjiān búbiàn、yìzhí bǎochí de

    • Tình bạn này là vĩnh cửu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.