拿破仑

拿破仑
lún
nã phá luân

Napoléon Bonaparte (1769–1821), Hoàng đế Pháp 1804–1815

1 nghĩa#10378
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Napoléon Bonaparte (1769–1821), Hoàng đế Pháp 1804–1815

    十九世纪法国皇帝,军事家shíjiǔ shìjì Fǎguó huángdì、jūnshìjiā

    • Napoleon là một nhà quân sự vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.