Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿来主义
拿来主义
nã lai chủ nghĩa
chủ nghĩa "cứ lấy về dùng" (tiếp thu có chọn lọc từ nước ngoài); chủ nghĩa sao chép máy móc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa "cứ lấy về dùng" (tiếp thu có chọn lọc từ nước ngoài); chủ nghĩa sao chép máy móc
- ,。
Chúng ta nên học hỏi một cách phê phán, chứ không phải theo chủ nghĩa vay mượn một cách máy móc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拿来主义
Phồn thể拿來主義
nã lai chủ nghĩa
chủ nghĩa "cứ lấy về dùng" (tiếp thu có chọn lọc từ nước ngoài); chủ nghĩa sao chép máy móc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa "cứ lấy về dùng" (tiếp thu có chọn lọc từ nước ngoài); chủ nghĩa sao chép máy móc
- ,。
Chúng ta nên học hỏi một cách phê phán, chứ không phải theo chủ nghĩa vay mượn một cách máy móc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)