- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)HÌNH THANH
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
trò chơi ghép hình; trò chơi xếp khối gỗ
trò chơi ghép hình; trò chơi xếp khối gỗ
Tôi thích chơi trò xếp hình.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
trò chơi ghép hình; trò chơi xếp khối gỗ
trò chơi ghép hình; trò chơi xếp khối gỗ
Tôi thích chơi trò xếp hình.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.