拼写

拼写
pīnxiě
bính tả

đánh vần; ghép chữ

1 nghĩa#18653
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh vần; ghép chữ

    • Từ này đánh vần thế nào?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.