Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
/
拳打脚踢
拳打脚踢
quyền đả cước thích
vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đấm đá.
- 貳动động từ
đấm đá; ra tay giải quyết vấn đề một cách quyết đoán
- 。
Anh ấy bị đánh đấm túi bụi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 易dịch(thay đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
拳打脚踢
Phồn thể拳打腳踢
quyền đả cước thích
vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đấm đá.
- 貳动động từ
đấm đá; ra tay giải quyết vấn đề một cách quyết đoán
- 。
Anh ấy bị đánh đấm túi bụi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 易dịch(thay đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)