拳打脚踢

拳打脚踢
quánjiǎo
quyền đả cước thích

vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đấm đá.

  2. động từ

    đấm đá; ra tay giải quyết vấn đề một cách quyết đoán

    • Anh ấy bị đánh đấm túi bụi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • quyền(cuộn lại (thành phần trên))HÀI THANH

Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.