拨浪鼓

拨浪鼓
lang
bát lãng cổ

trống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)

    • Anh ấy đang cầm một cái trống lắc trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.