Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
拨浪鼓
trống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)
- 。
Anh ấy đang cầm một cái trống lắc trong tay.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
trống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)
- 。
Anh ấy đang cầm một cái trống lắc trong tay.
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)