Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
/
拨乱反正
拨乱反正
bát loạn phản chính
dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn lại kỷ cương [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn lại kỷ cương [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải đưa mọi thứ trở lại trật tự.
- 貳动động từ
dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn sai lầm, khôi phục đúng đắn [thành ngữ]
- ,。
Khôi phục trật tự bình thường bằng cách sửa chữa những sai lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拨乱反正
Phồn thể撥亂反正
bát loạn phản chính
dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn lại kỷ cương [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn lại kỷ cương [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải đưa mọi thứ trở lại trật tự.
- 貳动động từ
dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn sai lầm, khôi phục đúng đắn [thành ngữ]
- ,。
Khôi phục trật tự bình thường bằng cách sửa chữa những sai lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)