拨乱反正

拨乱反正
luànfǎnzhèng
bát loạn phản chính

dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn lại kỷ cương [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn lại kỷ cương [thành ngữ]

    • Chúng ta phải đưa mọi thứ trở lại trật tự.

  2. động từ

    dẹp loạn lập lại trật tự; chỉnh đốn sai lầm, khôi phục đúng đắn [thành ngữ]

    • Khôi phục trật tự bình thường bằng cách sửa chữa những sai lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.