拦路虎

拦路虎
lán
lan lộ hổ

kẻ chặn đường; trở ngại lớn; vật cản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. kẻ chặn đường; trở ngại lớn; vật cản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.