拥挤不堪

拥挤不堪
yōngkān
ủng tễ bất kham

đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]

    • Trong tàu điện ngầm đông đúc không chịu nổi.

  2. tính từ

    chật ních; đông nghẹt; chen chúc không chịu nổi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.