Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
拥兵自重
拥兵自重
ủng binh tự trọng
nắm giữ binh quyền để tự tăng thế lực (chống lại triều đình trung ương) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm giữ binh quyền để tự tăng thế lực (chống lại triều đình trung ương) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tự ý xây dựng quân đội riêng, không tuân theo mệnh lệnh của chính phủ trung ương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拥兵自重
Phồn thể擁兵自重
ủng binh tự trọng
nắm giữ binh quyền để tự tăng thế lực (chống lại triều đình trung ương) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm giữ binh quyền để tự tăng thế lực (chống lại triều đình trung ương) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tự ý xây dựng quân đội riêng, không tuân theo mệnh lệnh của chính phủ trung ương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)