拣信室

拣信室
jiǎnxìnshì
giản tín thất

phòng phân loại thư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng phân loại thư

    • Anh ấy đang làm việc trong phòng phân loại thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.