访

访
fǎng
phỏng
bộ ngôn · 6 nét

thăm hỏi; tìm hiểu; (văn) phỏng vấn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm hỏi; tìm hiểu; (văn) phỏng vấn

    • Anh ấy đi thăm bạn rồi.

  2. động từ

    thăm; đến thăm; tiếp xúc (tiền tố)

    • Ngày mai tôi sẽ đi thăm bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.