招风揽火

招风揽火
zhāofēnglǎnhuǒ
chiêu phong lãm hoả

chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta luôn tự chuốc lấy rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.