招降纳叛

招降纳叛
zhāoxiángpàn
chiêu hàng nạp phản

chiêu hàng thu nạp kẻ phản bội (tập hợp quân ô hợp) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu hàng thu nạp kẻ phản bội (tập hợp quân ô hợp) [thành ngữ]

    • Anh ta chiêu hàng nạp phản, xây dựng thế lực của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.