招蜂引蝶

招蜂引蝶
zhāofēngyǐndié
chiêu phong dẫn điệp

thu hút ong bướm; (bóng) quyến rũ người khác (thường chỉ hành vi lẳng lơ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu hút ong bướm; (bóng) quyến rũ người khác (thường chỉ hành vi lẳng lơ) [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn thu hút sự chú ý.

  2. động từ

    quyến rũ ong bướm; khêu gợi; đong đưa (bóng) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn ve vãn người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.