招牌

招牌
zhāopai
chiêu bài

biển hiệu cửa hàng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11056
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển hiệu cửa hàng

    店铺门口挂的标志,上面写着店名或商品名diànpù ménkǒu guà de biāozhì, shàngmiàn xiězhe diànmíng huò shāngpǐn míng

    • Biển hiệu của cửa hàng này rất đẹp.

  2. danh từ

    biển hiệu; biển quảng cáo; (bóng) danh tiếng; thương hiệu

    商店或企业的名字和标志shāngdiàn huò qǐyè de míngzi hé biāozhì

    • Uy tín của cửa hàng này rất tốt.

  3. danh từ

    bảng thông báo; biển báo

    商店或房屋门前显示名字、标志的板子shāngdiàn huò fángwū ménqián xiǎnshì míngzi、biāozhì de báizi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.