王牌

王牌
wángpái
vương bài

con bài tẩy; át chủ bài; quân chủ lực; vũ khí bí mật

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8783
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con bài tẩy; át chủ bài; quân chủ lực; vũ khí bí mật

    最好的、最有力的人或东西zuì hǎo de、zuì yǒu lì de rén huò dōngxi

    • Anh ấy là át chủ bài của đội chúng tôi.

  2. danh từ

    con bài tẩy; bài chủ; (bóng) vũ khí lợi hại nhất

    • Đây là lá át chủ bài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.