招摇过市

招摇过市
zhāoyáoguòshì
chiêu dao quá thị

phô trương bản thân nơi công cộng; diễu phố ra vẻ ta đây [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phô trương bản thân nơi công cộng; diễu phố ra vẻ ta đây [thành ngữ]

    • Anh ấy thích phô trương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.