招揽生意

招揽生意
zhāolǎnshēngyi
chiêu lãm sinh ý

chào mời; lôi kéo khách hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chào mời; lôi kéo khách hàng

    • Anh ấy rất giỏi trong việc thu hút khách hàng.

  2. động từ

    chào hàng; mời gọi khách hàng

    • Anh ấy rất giỏi thu hút khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.