招兵买马

招兵买马
zhāobīngmǎi
chiêu binh mãi mã

chiêu mộ binh lính, tập hợp lực lượng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu mộ binh lính, tập hợp lực lượng [thành ngữ]

    • Anh ấy chiêu binh mãi mã, chuẩn bị đánh trận.

  2. động từ

    chiêu binh mãi mã; (bóng) tuyển mộ nhân lực [thành ngữ]

    • Công ty đang chiêu mộ nhân tài để mở rộng kinh doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.