拖累症

拖累症
tuōlěizhèng
tha luỵ chứng

hội chứng phụ thuộc lẫn nhau; chứng đồng phụ thuộc (tâm lý học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chứng phụ thuộc lẫn nhau; chứng đồng phụ thuộc (tâm lý học)

    • Chứng đồng phụ thuộc là một loại bệnh tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.