Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖油瓶
拖油瓶
tha dầu bình
(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng
- 。
Cô ấy mang theo con riêng và kết hôn với anh ta.
- 貳名danh từ
con riêng (của vợ/chồng mang theo khi tái hôn); (khẩu) của nợ theo sau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
拖油瓶
Phồn thể拖
tha dầu bình
(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng
- 。
Cô ấy mang theo con riêng và kết hôn với anh ta.
- 貳名danh từ
con riêng (của vợ/chồng mang theo khi tái hôn); (khẩu) của nợ theo sau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)