拖油瓶

拖油瓶
tuōyóupíng
tha dầu bình

(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng

    • Cô ấy mang theo con riêng và kết hôn với anh ta.

  2. danh từ

    con riêng (của vợ/chồng mang theo khi tái hôn); (khẩu) của nợ theo sau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.