Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖挂车
拖挂车
tha quải xa
xe kéo rơ-moóc; xe đầu kéo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe kéo rơ-moóc; xe đầu kéo
- 。
Chiếc xe đầu kéo này rất lớn.
- 貳名danh từ
xe kéo rơ moóc; xe tải có rơ moóc
- 。
Anh ấy đang lái một chiếc xe kéo.
- 參名danh từ
xe rơ-moóc; xe kéo rơ-moóc
- 。
Chiếc xe kéo rơ moóc này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
拖挂车
Phồn thể拖掛車
tha quải xa
xe kéo rơ-moóc; xe đầu kéo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe kéo rơ-moóc; xe đầu kéo
- 。
Chiếc xe đầu kéo này rất lớn.
- 貳名danh từ
xe kéo rơ moóc; xe tải có rơ moóc
- 。
Anh ấy đang lái một chiếc xe kéo.
- 參名danh từ
xe rơ-moóc; xe kéo rơ-moóc
- 。
Chiếc xe kéo rơ moóc này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)