拖儿带女

拖儿带女
tuōérdài
tha nhi đới nữ

dắt díu con cái; bận bịu nuôi con [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dắt díu con cái; bận bịu nuôi con [thành ngữ]

    • Anh ấy có vợ con, cuộc sống rất không dễ dàng.

  2. tính từ

    dắt díu con cái; bị ràng buộc bởi gia đình con nhỏ [thành ngữ]

    • Anh ấy có con cái, cuộc sống rất không dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.