拍打

拍打
pāida
phách đả

vỗ; đập; phủi

3 nghĩa#25038
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ; đập; phủi

    • Con chim vỗ cánh bay đi rồi.

  2. động từ

    vỗ; đập; chụp (ảnh)

    • Anh ấy nhẹ nhàng vỗ vai tôi.

  3. động từ

    tát vào mặt; tát vào miệng

    • Anh ấy vỗ vai tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.