马屁

马屁
mã thí

nịnh hót; tâng bốc; xu nịnh

3 nghĩa#21076
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nịnh hót; tâng bốc; xu nịnh

    • Anh ấy thích nịnh bợ.

  2. danh từ

    lời nịnh hót; nịnh bợ

    • Anh ấy thích nịnh hót.

  3. danh từ

    nịnh; lời nịnh nọt

    • Anh ấy nịnh hót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.