- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ladakh, vùng do Ấn Độ quản lý ở dãy Himalaya
Ladakh, vùng do Ấn Độ quản lý ở dãy Himalaya
Ladakh là một nơi đẹp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Ladakh, vùng do Ấn Độ quản lý ở dãy Himalaya
Ladakh, vùng do Ấn Độ quản lý ở dãy Himalaya
Ladakh là một nơi đẹp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.