拉紧

拉紧
jǐn
lạp khẩn

giật căng; kéo căng

2 nghĩa#26182
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giật căng; kéo căng

    • Xin hãy kéo chặt sợi dây.

  2. động từ

    kéo căng; siết chặt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.