- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
môi giới mại dâm; làm ma cô
môi giới mại dâm; làm ma cô
Anh ta bị bắt vì môi giới mại dâm.
làm ma cô; dắt mối mại dâm
Anh ta bị bắt vì làm tú ông.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
môi giới mại dâm; làm ma cô
môi giới mại dâm; làm ma cô
Anh ta bị bắt vì môi giới mại dâm.
làm ma cô; dắt mối mại dâm
Anh ta bị bắt vì làm tú ông.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.