拉皮条

拉皮条
tiáo
lạp bì điều

môi giới mại dâm; làm ma cô

2 nghĩa#22051
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    môi giới mại dâm; làm ma cô

    • Anh ta bị bắt vì môi giới mại dâm.

  2. động từ

    làm ma cô; dắt mối mại dâm

    • Anh ta bị bắt vì làm tú ông.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.